Bảng giá cước vận chuyển

29/03/2016 06:06:CH 0 bình luận

 
 
 
 
 
Đơn vị: VND
I. BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH TRONG NƯỚC
TRỌNG LƯỢNG          (Gram)
NỘI TỈNH
LIÊN TỈNH
Đến 100km
Đến 300km
Trên 300km
HN - ĐNG và ngược lại        
HCM - ĐNG và ngược lại
HN - HCM và
ngược lại
ĐẾN 50
8,000
8,000
8,500
10,000
9,000
9,091
TRÊN 50 - 100
8,000
11,800
12,500
14,000
13,000
13,300
TRÊN 100 - 250
10,000
16,500
18,200
23,000
21,500
22,000
TRÊN 250 - 500
12,500
23,900
25,300
29,900
28,000
28,600
TRÊN 500 - 1000
16,000
33,200
34,000
43,700
40,900
41,800
TRÊN 1000 – 1500
19,000
40,000
41,800
56,400
52,800
53,900
TRÊN 1500 – 2000
21,000
48,400
51,700
68,500
64,100
65,500
MỖI 500GR TIẾP THEO
1,700
3,500
4,300
8,500
7,100
8,100
Đối với tuyến huyện, xã (khách hàng sử dụng dịch vụ CPN thoả thuận) cộng thêm 20% phụ phí kết nối./
ĐỐI VỚI HÀNG HÓA GIÁ TRỊ CAO ĐI QUA HÀNG KHÔNG                                                                                                                                
CỘNG THÊM 2.000 VNĐ/KG
- Máy quay phim, máy chụp ảnh;
- Máy tính xách tay, thiết bị hỗ trợ tin học cá nhân (PDAs);
- Hàng điện tử hoặc các linh kiện điện tử có giá trị;
- Điện thoại di động, sim thẻ điện thoại;
- Đồng hồ, hóa đơn VAT.
 
 
 
 
 
 
 
II. DỊCH VỤ PHÁT HẸN GIỜ (Chưa bao gồm cước CPN cơ bản):
Trọng lượng
Nội tỉnh (Trung tâm)
Dưới 100km
Đến 300km
Trên 300km
Dưới 02kg
30,000
50,000
70,000
90,000
Mỗi nấc 500gr tiếp theo
3,000
5,000
7,000
9,000
Quý khách hàng khi có nhu cầu sử dụng dịch vụ vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Bưu cục gần nhất để biết thêm chi tiết./.
 
 
 
 
 
 
 
III. CÁC DỊCH VỤ THU CƯỚC CỘNG THÊM( Chưa bao gồm cước CPN cơ bản)
STT
DỊCH VỤ
GIÁ CƯỚC
GHI CHÚ
1
Bảo hiểm hàng hoá
3% Giá trị khai giá
 Tối thiểu 30.000VND/bưu gửi (bưu gửi giá trị không quá 10.000.000 VNĐ).
2
Báo phát
5.000 VNĐ/ 1 bưu gửi
 
3
Phát tận tay
5.000 VNĐ/ 1 bưu gửi
 
4
Chuyển hoàn
Bằng cước chiều đi
 
5
Phát chi tiết nội dung bưu gửi
1.000 đồng/1 đơn vị kiểm đếm
Tối thiểu 30.000 VNĐ/1 lần giao hàng
6
Dịch vụ phát hàng thu tiền (COD) trong nước
0,8% với COD tại trung tâm thành phố.
1,3% với COD khi thu tại tuyến huyện, xã
Tối thiểu 15.000 VNĐ/1 bưu gửi với COD thu tại trung tâm thành phố.
Tối thiểu 20.000 VNĐ/1 bưu gửi với COD khi thu tại tuyến huyện, xã.
Ghi chú:
 
 
 
 
 
 
Bảng giá chưa bao gồm 10% VAT và phụ phí nhiên liệu.
 
  1. Bảng giá bưu gửi chậm dưới 2 Kg:
(Đơn vị tính: VNĐ)
STT
NẤC KHỐI LƯỢNG (Gr)
MỨC CƯỚC
GHI CHÚ
1
Đến 100
8,000
Khối lượng tối đa 2kg
2
Trên 100 – 250
12,000
3
Trên 250 – 500
17,000
4
Trên 500 – 1000
23,000
5
Trên 1000 – 1500
29,000
6
Trên 1500 – 2000
36,000
 
             Chú ý:
  • Bảng giá đã bao gồm 10% VAT và phụ phí nhiên liệu
  • Chỉ tiêu thời gian từ 5- 7 ngày làm việc.
  • Địa danh thu phát trong tuyến VTP./.
TM/BQT WEB

Viết bình luận